Thông báo Điểm xét tuyển bổ sung lần 1 Kỳ thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng chính quy năm 2017


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁPĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 505 /TB-ĐHĐTĐồng Tháp, ngày  09  tháng  8  năm 2017

THÔNG BÁO

ĐIỂM XÉT TUYỂN BỔ SUNG LẦN 1

KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2017

 

Ký hiệu trường

Tên trường/ Trình độ/
Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

ĐXT theo kết quả thi THPT quốc gia 2017

Chỉ tiêu

ĐXT theo kết quả học tập lớp 12

Chỉ tiêu

Môn chính
(Điểm nhân 2)

SPD

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP

 

 

 

 

 

Số 783 Phạm Hữu Lầu, Phường 6,Tp. Cao Lãnh, Đồng Tháp
ĐT: (0277)3 882 258

 

 

 

 

 

Website: www.dthu.edu.vn

 

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

290

 

125

 

1

Giáo dục Chính trị

52140205

C00-Văn, Sử, Địa

18,25

15

 

 

 

C19-Văn, Sử, GDCD

18,25

 

 

 

D01-Văn, Toán, Tiếng Anh

18,25

 

 

 

D14-Văn, Sử, Tiếng Anh

18,25

 

 

 

2

Giáo dục Thể chất

52140206

T00-Toán, Sinh, NK GDTC

17,00

10

 

5

NK GDTC

3

Sư phạm Hóa học

52140212

A00-Toán, Lý, Hóa

17.00

15

 

 

 

B00-Toán, Sinh, Hóa

17.00

 

 

 

D07-Toán, Hóa, Tiếng Anh

17.00

 

 

 

4

Sư phạm Lịch sử

52140218

C19-Văn, Sử, GDCD

18.00

15

 

 

 

D14-Văn, Sử, Tiếng Anh

18.00

 

 

 

C00-Văn, Sử, Địa

18.00

 

 

 

5

Sư phạm Âm nhạc

52140221

N00-Văn, Th.âm-TT, HÁT

18.25

10

20.50

5

HÁT

6

Sư phạm Tiếng Anh

52140231

D14-Văn, Sử, Tiếng Anh

19.25

20

 

 

TIẾNG ANH

D15-Văn, Địa, Tiếng Anh

19.25

 

 

D01- Văn, Toán, Tiếng Anh

19.25

 

 

7

Việt Nam học
(Văn hóa du lịch)

52220113

C00-Văn, Sử, Địa

15.50

20

19.00

10

 

C19-Văn, Sử, GDCD

15.50

19.00

 

C20-Văn, Địa, GDCD

15.50

19.00

 

D14-Văn, Sử, Tiếng Anh

15.50

19.00

 

8

Ngôn ngữ Anh
- Biên-phiên dịch
- Tiếng Anh kinh doanh

52220201

D14-Văn, Sử, Tiếng Anh

15.50

10

18.75

10

TIẾNG ANH

D15-Văn, Địa, Tiếng Anh

15.50

18.75

D01- Văn, Toán, Tiếng Anh

15.50

18.75

9

Ngôn ngữ Trung Quốc

52220204

C00-Văn, Sử, Địa

15.50

20

19.50

10

 

D14-Văn, Sử, Tiếng Anh

15.50

19.50

 

D15-Văn, Địa, Tiếng Anh

15.50

19.50

 

D01-Văn, Toán, Tiếng Anh

15.50

19.50

 

10

Quản lý văn hóa

52220342

C00-Văn, Sử, Địa

15.50

10

20.75

10

 

C19-Văn, Sử, GDCD

15.50

20.75

 

C20-Văn, Địa, GDCD

15.50

20.75

 

D14-Văn, Sử, Tiếng Anh

15.50

20.75

 

11

Quản trị kinh doanh

52340101

A00-Toán,  Lý,  Hóa

15.50

20

18.50

10

 

A01-Toán,  Lý,  Tiếng Anh

15.50

18.50

 

D01-Văn, Toán, Tiếng Anh

15.50

18.50

 

12

Tài chính-Ngân hàng

52340201

A00-Toán,  Lý,  Hóa

15.50

10

20.00

10

 

A01-Toán,  Lý,  Tiếng Anh

15.50

20.00

 

D01-Toán,  Văn,  Tiếng Anh

15.50

20.00

 

13

Kế toán

52340301

A00-Toán,  Lý,  Hóa

15.50

40

19.00

10

 

A01-Toán,  Lý,  Tiếng Anh

15.50

19.00

 

D01-Văn, Toán, Tiếng Anh

15.50

19.00

 

14

Khoa học môi trường

52440301

A00-Toán, Lý, Hóa

15.50

20

19.25

10

 

B00-Toán, Hóa, Sinh

15.50

19.25

 

D07-Toán, Hóa, Tiếng Anh

15.50

19.25

 

D08-Toán, Sinh, Tiếng Anh

15.50

19.25

 

15

Khoa học máy tính

52480101

A00-Toán, Lý, Hóa

15.50

5

18.75

5

 

A01-Toán, Lý, Tiếng Anh

15.50

18.75

 

16

Nông học

52620109

A00-Toán, Lý, Hóa

15.50

10

19.75

10

 

B00-Toán, Hóa, Sinh

15.50

19.75

 

D07-Toán, Hóa, Tiếng Anh

15.50

19.75

 

D08-Toán, Sinh, Tiếng Anh

15.50

19.75

 

17

Nuôi trồng thủy sản

52620301

A00-Toán, Lý, Hóa

15.50

20

19.25

10

 

B00-Toán, Hóa, Sinh

15.50

19.25

 

D07-Toán, Hóa, Tiếng Anh

15.50

19.25

 

D08-Toán, Sinh, Tiếng Anh

15.50

19.25

 

18

Công tác xã hội

52760101

C00-Văn, Sử, Địa

15.50

20

19.75

10

 

C19-Văn, Sử, GDCD

15.50

19.75

 

C20-Văn, Địa, GDCD

15.50

19.75

 

D14-Văn, Sử, Tiếng Anh

15.50

19.75

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

50

 

10

 

1

Giáo dục Mầm non

51140201

M00-Toán, Văn, NK GDMN

16.00

20

18.50

10

NK GDMN

2

Giáo dục Tiểu học

51140202

C01-Văn, Toán, Lý

16.00

30

 

 

 

C03-Văn, Toán, Sử

16.00

 

 

 

C04-Văn, Toán, Địa

16.00

 

 

 

D01-Văn, Toán, Tiếng Anh

16.00

 

 

 

 

2. Cách tính điểm nhận hồ sơ xét tuyển:

- Đối với các ngành không có môn chính ĐXT = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm Môn 3)(làm tròn đến 0,25) + điểm ưu tiên (KV + đối tượng).

- Đối với các ngành có môn chính ĐXT = [(Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm Môn chính x 2)) x 3/4](làm tròn đến 0,25) + điểm ưu tiên (KV + đối tượng).

- Đối với các ngành xét tuyển theo hình thức lấy kết quả học tập lớp 12 thì điểm trung bình các môn văn hóa để xét tuyển phải từ 6 điểm trở lên.

3. Hồ sơ xét tuyển:

    3.1. Đối với xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2017: 

          - Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu đính kèm (click tải về) 

          - Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2017 (Bản sao không cần công chứng)

          - 01 bì thư có dán tem có ghi rõ địa chỉ người nhận thư

    3.2. Đối với xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12: 

          - Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu đính kèm (click tải về)

          - Học bạ lớp 12 THPT (Bản sao công chứng)

          - 01 bì thư có dán tem có ghi rõ địa chỉ người nhận thư

4. Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/ngành Hình thức nộp: nộp trực tiếp tại trường hoặc qua dịch vụ thu hộ của Bưu điện

5. Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển: Từ 13/8/2017 đến 17g00 ngày 21/8/2017 (kể cả thứ 7 và chủ nhật)

6. Phương thức nộp hồ sơ:

- Nộp tại trường hoặc chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ - Phòng Khảo thí và ĐBCLĐT, số 783, đường Phạm Hữu Lầu, phường 6, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp  - Điện thoại: 02773. 882.258








Tất cả >>